Ý nghĩa các con số trong phong thủy.

0
499

Những con số không hề xa lạ với chúng ta, ngoài vai trò dùng trong các phép tính của toán học, mỗi con số còn mang một ý nghĩa riêng của nó. Theo các chuyên gia phong thủy, con số cũng có thể nói lên vận may trong cuộc sống. Từng con số riêng lẻ ẩn chứa một ý nghĩa riêng biệt, khi chúng được ráp lại với nhau thì lại ra một ý nghĩa khác. Có bao giờ bạn thắc mắc ý nghĩa của các con số trong phong thủy là như thế nào chưa? Nếu có thì hãy cùng Wiki Cách Làm giải đáp thắc mắc này bên dưới đây nhé.

Ý nghĩa các con số từ 0 đến 9

Mỗi con số tự nhiên khi đứng đơn lẻ nó sẽ mang một hàm ý khác nhau, dưới đây là ý nghĩa của các con số tự nhiên từ 0 – 9 mà bạn nên biết:

Ý nghĩa các con số trong phong thủy-1

Số 0: Vạn (sự khởi phát, bắt đầu, lặp lại và là tiền đề).

Số 1: Sinh, Khởi, Vững bước.

Số 2: Mãi (mãi mãi), bền lâu.

Số 3: Tiền, Tài Bạch (tiền tài, tài vật, tiền đồ)

Số 4: Mạnh (sức khỏe, vượt khó)

Số 5: Sinh (sự sinh sôi, nảy nở, phát triển), Phúc

Số 6: Lộc (may mắn, lợi lộc, niềm vui)

Số 7: Tài, Thiên Tài (Tài năng, sự vươn lên, đột phá, sáng tạo)

Số 8: Phát (sự phát triển, phát lên, tăng lên)

Số 9: Trường cửu, đỉnh cao, quyền lực, Quan Lộc ( sự bền vững, trường thọ, bền lâu)

Ý nghĩa của các con số trong ngũ hành

Các số từ 1 tới 9 được chia thuộc 5 hành Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, đồng thời cũng tạo thành các con số tượng trưng cho bát quái.

Ý nghĩa các con số trong phong thủy-2

Số 1 thuộc hành Thủy, quẻ Khảm

Số 2 thuộc hành Thổ, quẻ Khôn

Số 3 thuộc hành Mộc, quẻ Trấn

Số 4 thuộc hành Mộc, quẻ Tốn

Số 5 thuộc hành Thổ, không thuộc quẻ nào

Số 6 thuộc hành Kim, quẻ Càn

Số 7 thuộc hành Kim, quẻ Đoài

Số 8 thuộc hành Thổ, quẻ Cấn

Số 9 thuộc hành Hỏa, quẻ Ly

Thế nên nếu bản thân bạn thuộc mệnh nào thì hãy sử dụng những con số thuộc mệnh đó hoặc những con số có mối quan hệ tương sinh với mệnh của mình trong Ngũ hành để mọi chuyện được thuận buồm xuôi gió, sự nghiệp, công việc hanh thông.

Ý nghĩa các con số điện thoại

Theo quy luật tự nhiên, các con số bắt đầu từ nhỏ đến lớn, số nào càng đứng sau sẽ càng có giá trị lớn và ý nghĩa tốt đẹp. Con số cuối cùng trong một dãy số đại diện cho sự kết thúc. Vì thế kết thúc đẹp hay xấu đều do những con số cuối này mà ra.

Ý nghĩa các con số trong phong thủy-3

Một dãy số điện thoại cũng được chia làm 3 cụm, mỗi cụm bao gồm 2 số:

– Cụm 1: Đầu số tượng trưng cho quá khứ, sự bắt đầu.

– Cụm 2: Số giữa tượng trưng cho hiện tại, những gì đang diễn ra.

– Cụm 3: Tượng trưng cho tương lai, cho những điều sắp xảy ra và báo trước cho một cái kết.

1. Ý nghĩa 2 số cuối sim điện thoại mang may mắn, tài lộc

Nếu bạn sở hữu 2 số cuối sim điện thoại là các cặp số sau đây thì xin chúc mừng bạn vì nó sẽ đem lại may mắn cho cuộc sống của bạn:

  • 39: thần tài nhỏ, 79: thần tài lớn (Sim điện thoại sở hữu 1 trong 2 cặp số đuôi này cũng giống như bạn đang thờ ông thần tài trong nhà)
  • 68, 86: lộc phát, phát lộc (Người xưa cho rằng, đây là 2 cặp số rất may mắn. Nếu bạn đang gặp vấn đề trong làm ăn buôn bán)
  • 33, 66,88,99: tài tài, lộc lộc, phát phát, trường cửu trường cửu (Đây là những cặp số cực kì hên)
  • Cặp số 09 được coi là cặp số cân bằng âm dương, 19 là cặp số của sức khỏe và tuổi thọ.

Bạn cũng sẽ gặp nhiều may mắn khi tọa được các số có số đuôi thuộc các Sao đẹp trong Du niên cải vận số:

– Sao Sinh Khí: Là sao tốt nhất trong Du Niên, chính là tạo ra sinh khí, tạo ra sức sống và sức khỏe dồi dào cho con người, giúp con người có một thể trạng tràn đầy năng lượng. 67, 76, 39, 93, 14, 41, 28, 82.

– Sao Diên Niên (Phúc Đức): Là sao hòa thuận, tốt cho sự nghiệp và ngoại giao. Gặp được sao này chính thì tài vận rất tốt, sống thọ, khỏe mạnh, vợ chồng hòa khí. 19, 91, 34, 43, 26, 62, 78, 87.

– Sao Thiên Y: Là sao chủ về lộc lá, tiền bạc tức là vượng tài lộc. 27, 72, 68, 86, 49, 94, 13, 31.

– Sao Phục Vị: Là sao mang lại bình yên, được trời phú, có thể làm những việc mà không phải ai cũng làm được, thu hút tài lộc. 00, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99. 

2. Ý nghĩa 2 số cuối sim điện thoại mang đến vận xui

Ngoài các con số mang lại vận may cho bạn thì bạn có những con số mang đến điều không hay, vận xui trong cuộc sống mà bạn nên né tránh như:

– Sao Tuyệt Mệnh: Được xem là sao xấu nhất trong Du Niên, sao này ảnh hưởng đến sức khỏe khiến con người luôn bị ức chế, suy nghĩ nhiều dẫn đến thân bệnh. 69, 96, 37, 73, 12, 21, 48, 84.

– Sao Lục Sát: Là sao hung hại, tai ương, gia đình không thuận hòa và sự nghiệp không được tốt. 16, 61, 83, 38, 47, 74, 29, 92.

– Sao Ngũ Quỷ: Chính là những thứ không tốt đẹp có ảnh hưởng đến mình, những việc không đâu sẽ vô cớ ập đến khiến gia chủ không được an yên. 36, 63, 18, 81, 42, 24, 79, 97.

– Sao Họa Hại: Là sao không may mắn, gia chủ hay bị nói xấu; hay gặp những chuyện thị phi, phiền toái. 46, 64, 17, 71, 32, 23, 89, 98. 

Ý nghĩa các con số trong phong thủy

Ngoài ra, các con số được ghép lại với nhau thành một dãy có 4 chữ số cũng mang ý nghĩa khác nhau. Các bạn hãy tham khảo ý nghĩa các con số trong dãy 4 chữ số dưới đây:

456: 4 mùa sinh lộc

01234: tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh

1486 = 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát

456 = 4 mùa sinh lộc

4953 = 49 chưa qua 53 đã tới

569 = Phúc – Lộc – Thọ

227 = Vạn Vạn Tuế

15.16.18 = Mỗi năm – mỗi lộc – mỗi phát

18.18.18 = Mỗi năm 1 phát

19.19.19 = 1 bước lên trời

1102 : Độc nhất vô nhị

2204 = Mãi mãi không chết

6686 : Lộc lộc phát lộc

6868 : Lộc phát lộc phát

5555 : Sinh đường làm ăn

5656 : Sinh lộc sinh lộc

0578 : Không năm nào thất bát

1111 : Tứ trụ vững chắc

2626: Mãi lộc mãi lộc

2628: hái lộc hai phát

1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

1515: 2 cái rằm

1618: Nhất lộc nhất phát

8683: Phát lộc phát tài

5239: tiền tài

9279: tiền lớn tài lớn

3937: tài trời

3938: thần tài thổ địa

3939: tài lộc

3333: Toàn tài

8386: phát tài phát lộc

8668: Phát lộc lộc phát

4648: Tứ lộc tứ phát

8888: Tứ phát

4078: Bốn mùa không thất bát

6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

3468: Tài tử lộc phát

6578: 6 năm thất bát

6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

1668: Càng ngày càng phát

8686: Phát lộc phát lộc

7308: Thất tài không phát

7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

7878 :thất bát, thất bát (ông địa)

2879: mãi phát tài

1102: Độc nhất vô nhị

1122 : Một là một, hai là hai

6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

6758 : sống bằng niềm tin

0607: Không xấu không bẩn

9991: Chửi cha chúng mày

9999: tứ cẩu

0378: Phong ba bão táp

8181: Phát 1 phát 1

3737: Hai ông trời

6028: Xấu không ai tán

7762: bẩn bẩn xấu trai

0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

3546: Ba năm bốn cháu

3508: Ba năm không tắm

5505: Năm năm không ngủ

2306: Hai bà cháu

7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức

1111: 4 cây đèn cầy

1314: Trọn đời trọn kiếp

5031: Anh không nhớ em

9898: Có tiền có tật

2412: 24 tháng 12 Noel

1920: Nhất chín nhì bù

3456: Bạn bè nể sợ (B – B- N – S)

6789: San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9 : S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm.

4078: Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát.

4444: Tứ tử trình làng

7777: Thất bát quanh năm

Những số gắn liền với tai họa, xui xẻo

1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng)

7749 = chết cực thảm

4953 = chết cực kỳ thê thảm

5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

Những con số mang ý nghĩa tốt

6062: Sống không sợ ai

2204: Mãi mãi không chết

4444: Tứ bất tử

8648 : trường sinh bất tử

0404 : không chết không chết

Trên đây là ý nghĩa của các con số trong phong thủy và ý nghĩa các con số điện thoại mà bạn nên biết để chọn lựa cho mình con số phù hợp mang lại may mắn trong cuộc sống, né tránh những con số mang lại nhiều tai họa, xui xẻo. Đôi khi chúng không biểu hiện ra những chuyện lớn lao nhưng từ những cái nhỏ nhặt hàng ngày bạn cũng cần phải lưu tâm.